па́русник
Dấu sắc trên па́русник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́русник nghĩa là thuyền buồm, thuyền mành.
Nghĩa của па́русник
Danh từ
- судно [chiếc] thuyền buồm, thuyền mành.
Biến cách của па́русник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́русник | па́русники |
| Sinh cách кого? чего? | па́русника | па́русников |
| Tặng cách кому? чему? | па́руснику | па́русникам |
| Đối cách кого? что? | па́русник | па́русники |
| Công cụ cách кем? чем? | па́русником | па́русниками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́руснике | па́русниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парусник nghĩa là gì?
парусник (danh từ) nghĩa là thuyền buồm, thuyền mành.
парусник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́русник (phiên âm Latinh párusnik, IPA [ˈparʊsnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.