па́сека
giống cáibất động vật
páseka[ˈpasʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́сека chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́сека nghĩa là chỗ nuôi ong.
Nghĩa của па́сека
Danh từ
- Chỗ (nơi, khu) nuôi ong.
Biến cách của па́сека (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́сека | па́секи |
| Sinh cách кого? чего? | па́секи | па́сек |
| Tặng cách кому? чему? | па́секе | па́секам |
| Đối cách кого? что? | па́секу | па́секи |
| Công cụ cách кем? чем? | па́секой | па́секами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́секе | па́секах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́сека
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пасека nghĩa là gì?
пасека (danh từ) nghĩa là chỗ nuôi ong.
пасека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́сека (phiên âm Latinh páseka, IPA [ˈpasʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.