TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пас

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pas[pas] giọng máy của trình duyệt

пас nghĩa là ván.

Nghĩa của пас

Danh từ

  1. Ván.

Biến cách của пас (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́спа́сы
Sinh cách кого? чего?па́сапа́сов
Tặng cách кому? чему?па́супа́сам
Đối cách кого? что?па́спа́сы
Công cụ cách кем? чем?па́сомпа́сами
Giới cách о ком? о чём?па́сепа́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пас

Câu hỏi thường gặp

пас nghĩa là gì?

пас (danh từ) nghĩa là ván.

пас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пас (phiên âm Latinh pas, IPA [pas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.