па́сквиль
Dấu sắc trên па́сквиль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́сквиль nghĩa là bài nhục mạ, văn nhục mạ.
Nghĩa của па́сквиль
Danh từ
- Bài nhục mạ, văn nhục mạ, vu khống, phỉ báng.
- писа́ть па́сквили на кого́-л.viết những bài nhục mạ (vu khống, phỉ báng) ai
Biến cách của па́сквиль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́сквиль | па́сквили |
| Sinh cách кого? чего? | па́сквиля | па́сквилей |
| Tặng cách кому? чему? | па́сквилю | па́сквилям |
| Đối cách кого? что? | па́сквиль | па́сквили |
| Công cụ cách кем? чем? | па́сквилем | па́сквилями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́сквиле | па́сквилях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пасквиль nghĩa là gì?
пасквиль (danh từ) nghĩa là bài nhục mạ, văn nhục mạ.
пасквиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́сквиль (phiên âm Latinh páskvilʹ, IPA [ˈpaskvʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.