TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́сквиль

giống đựcbất động vật
páskvilʹ[ˈpaskvʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́сквиль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́сквиль nghĩa là bài nhục mạ, văn nhục mạ.

Nghĩa của па́сквиль

Danh từ

  1. Bài nhục mạ, văn nhục mạ, vu khống, phỉ báng.
    • писа́ть па́сквили на кого́-л.viết những bài nhục mạ (vu khống, phỉ báng) ai

Biến cách của па́сквиль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́сквильпа́сквили
Sinh cách кого? чего?па́сквиляпа́сквилей
Tặng cách кому? чему?па́сквилюпа́сквилям
Đối cách кого? что?па́сквильпа́сквили
Công cụ cách кем? чем?па́сквилемпа́сквилями
Giới cách о ком? о чём?па́сквилепа́сквилях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пасквиль nghĩa là gì?

пасквиль (danh từ) nghĩa là bài nhục mạ, văn nhục mạ.

пасквиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́сквиль (phiên âm Latinh páskvilʹ, IPA [ˈpaskvʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.