па́сечник
Dấu sắc trên па́сечник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́сечник nghĩa là người nuôi ong.
Nghĩa của па́сечник
Danh từ
- Người nuôi ong, người phụ trách khu nuôi ong.
Biến cách của па́сечник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́сечник | па́сечники |
| Sinh cách кого? чего? | па́сечника | па́сечников |
| Tặng cách кому? чему? | па́сечнику | па́сечникам |
| Đối cách кого? что? | па́сечника | па́сечников |
| Công cụ cách кем? чем? | па́сечником | па́сечниками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́сечнике | па́сечниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́сечник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пасечник nghĩa là gì?
пасечник (danh từ) nghĩa là người nuôi ong.
пасечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́сечник (phiên âm Latinh pásečnik, IPA [ˈpasʲɪt͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.