па́смурный
Dấu sắc trên па́смурный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́смурный nghĩa là u ám, vân vụ.
Nghĩa của па́смурный
Tính từ
- U ám, vân vụ, phủ râm, râm.
- па́смурная пого́даtrời u ám, trời râm
- nghĩa bóng Ảm đạm, u buồn, u sầu, buồn rầu, sầu não.
- пасмурный видvẻ mặt u sầu(ảm đạm)
- па́смурное настрое́ниеtâm trạng u sầu, lòng buồn rười rượi
Biến cách của па́смурный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́смурный | па́смурное | па́смурная | па́смурные |
| Sinh cách | па́смурного | па́смурного | па́смурной | па́смурных |
| Tặng cách | па́смурному | па́смурному | па́смурной | па́смурным |
| Đối cách | па́смурный / па́смурного | па́смурное | па́смурную | па́смурные / па́смурных |
| Công cụ cách | па́смурным | па́смурным | па́смурной | па́смурными |
| Giới cách | па́смурном | па́смурном | па́смурной | па́смурных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пасмурный nghĩa là gì?
пасмурный (tính từ) nghĩa là u ám, vân vụ.
пасмурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́смурный (phiên âm Latinh pásmurnyj, IPA [ˈpasmʊrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.