TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́смурный

pásmurnyj[ˈpasmʊrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́смурный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́смурный nghĩa là u ám, vân vụ.

Nghĩa của па́смурный

Tính từ

  1. U ám, vân vụ, phủ râm, râm.
    • па́смурная пого́даtrời u ám, trời râm
  2. nghĩa bóng Ảm đạm, u buồn, u sầu, buồn rầu, sầu não.
    • пасмурный видvẻ mặt u sầu(ảm đạm)
    • па́смурное настрое́ниеtâm trạng u sầu, lòng buồn rười rượi

Biến cách của па́смурный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́смурныйпа́смурноепа́смурнаяпа́смурные
Sinh cáchпа́смурногопа́смурногопа́смурнойпа́смурных
Tặng cáchпа́смурномупа́смурномупа́смурнойпа́смурным
Đối cáchпа́смурный / па́смурногопа́смурноепа́смурнуюпа́смурные / па́смурных
Công cụ cáchпа́смурнымпа́смурнымпа́смурнойпа́смурными
Giới cáchпа́смурномпа́смурномпа́смурнойпа́смурных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пасмурный nghĩa là gì?

пасмурный (tính từ) nghĩa là u ám, vân vụ.

пасмурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́смурный (phiên âm Latinh pásmurnyj, IPA [ˈpasmʊrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.