TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паслён

giống đựcbất động vật
pasljón[pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵn] giọng máy của trình duyệt

паслён nghĩa là cà.

Nghĩa của паслён

Danh từ

  1. Cà.

Biến cách của паслён (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?паслёнпаслёны
Sinh cách кого? чего?паслёнапаслёнов
Tặng cách кому? чему?паслёнупаслёнам
Đối cách кого? что?паслёнпаслёны
Công cụ cách кем? чем?паслёномпаслёнами
Giới cách о ком? о чём?паслёнепаслёнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

паслён nghĩa là gì?

паслён (danh từ) nghĩa là cà.

паслён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паслён (phiên âm Latinh pasljón, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.