паслён
giống đựcbất động vật
pasljón[pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵn]
giọng máy của trình duyệt
паслён nghĩa là cà.
Nghĩa của паслён
Danh từ
- Cà.
Biến cách của паслён (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паслён | паслёны |
| Sinh cách кого? чего? | паслёна | паслёнов |
| Tặng cách кому? чему? | паслёну | паслёнам |
| Đối cách кого? что? | паслён | паслёны |
| Công cụ cách кем? чем? | паслёном | паслёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | паслёне | паслёнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паслён nghĩa là gì?
паслён (danh từ) nghĩa là cà.
паслён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паслён (phiên âm Latinh pasljón, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.