TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паспортист

giống đực
pasportist giọng máy của trình duyệt

паспортист nghĩa là Nhân viên phụ trách chứng minh thư (giấy căn cước).

Nghĩa của паспортист

Danh từ

  1. Nhân viên phụ trách chứng minh thư (giấy căn cước).

Câu hỏi thường gặp

паспортист nghĩa là gì?

паспортист (danh từ) nghĩa là Nhân viên phụ trách chứng minh thư (giấy căn cước).

паспортист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паспортист (phiên âm Latinh pasportist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.