TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́спортный

pásportnyj[ˈpaspərtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́спортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́спортный nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.

Nghĩa của па́спортный

Tính từ

  1. Thuộc về chứng minh thư, giấy chứng minh, giấy thông hành, giấy căn cước; hộ chiếu; thuyết minh thư, bản thuyết minh ((giống trung) па́спорт).
    • па́спортная систе́маchế độ cấp chứng minh thư (giấy thông hành, giấy căn cước, hộ chiếu)

Biến cách của па́спортный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́спортныйпа́спортноепа́спортнаяпа́спортные
Sinh cáchпа́спортногопа́спортногопа́спортнойпа́спортных
Tặng cáchпа́спортномупа́спортномупа́спортнойпа́спортным
Đối cáchпа́спортный / па́спортногопа́спортноепа́спортнуюпа́спортные / па́спортных
Công cụ cáchпа́спортнымпа́спортнымпа́спортнойпа́спортными
Giới cáchпа́спортномпа́спортномпа́спортнойпа́спортных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

паспортный nghĩa là gì?

паспортный (tính từ) nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.

паспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́спортный (phiên âm Latinh pásportnyj, IPA [ˈpaspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.