па́спортный
Dấu sắc trên па́спортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́спортный nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.
Nghĩa của па́спортный
Tính từ
- Thuộc về chứng minh thư, giấy chứng minh, giấy thông hành, giấy căn cước; hộ chiếu; thuyết minh thư, bản thuyết minh ((giống trung) па́спорт).
- па́спортная систе́маchế độ cấp chứng minh thư (giấy thông hành, giấy căn cước, hộ chiếu)
Biến cách của па́спортный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́спортный | па́спортное | па́спортная | па́спортные |
| Sinh cách | па́спортного | па́спортного | па́спортной | па́спортных |
| Tặng cách | па́спортному | па́спортному | па́спортной | па́спортным |
| Đối cách | па́спортный / па́спортного | па́спортное | па́спортную | па́спортные / па́спортных |
| Công cụ cách | па́спортным | па́спортным | па́спортной | па́спортными |
| Giới cách | па́спортном | па́спортном | па́спортной | па́спортных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
паспортный nghĩa là gì?
паспортный (tính từ) nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.
паспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́спортный (phiên âm Latinh pásportnyj, IPA [ˈpaspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.