пассажи́р
Dấu sắc trên пассажи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пассажи́р nghĩa là người hành khách.
Nghĩa của пассажи́р
Danh từ
- Người hành khách.
- зал для пассажи́ровphòng cho hành khách
Biến cách của пассажи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пассажи́р | пассажи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | пассажи́ра | пассажи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | пассажи́ру | пассажи́рам |
| Đối cách кого? что? | пассажи́ра | пассажи́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | пассажи́ром | пассажи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | пассажи́ре | пассажи́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với пассажи́р
- Пилот авиалайнера отвечает за безопасность пассажиров. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8093953
- Тринадцать пассажиров было госпитализировано. Có 13 hành khách đã nhập viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4793512
- Тринадцать пассажиров были госпитализированы. Có 13 hành khách đã nhập viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5671743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пассажир nghĩa là gì?
пассажир (danh từ) nghĩa là người hành khách.
пассажир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пассажи́р (phiên âm Latinh passažír, IPA [pəsɐˈʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.