пассажи́рский
Dấu sắc trên пассажи́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пассажи́рский nghĩa là Thuộc về hành khách.
Nghĩa của пассажи́рский
Tính từ
- Thuộc về hành khách.
- пассажирский по́ездtàu hành khách
- пассажирский ваго́нtoa hành khách, toa khách
- пассажи́рское движе́ние[việc] đi lại của hành khách, vận chuyển hành khách
Biến cách của пассажи́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пассажи́рский | пассажи́рское | пассажи́рская | пассажи́рские |
| Sinh cách | пассажи́рского | пассажи́рского | пассажи́рской | пассажи́рских |
| Tặng cách | пассажи́рскому | пассажи́рскому | пассажи́рской | пассажи́рским |
| Đối cách | пассажи́рский / пассажи́рского | пассажи́рское | пассажи́рскую | пассажи́рские / пассажи́рских |
| Công cụ cách | пассажи́рским | пассажи́рским | пассажи́рской | пассажи́рскими |
| Giới cách | пассажи́рском | пассажи́рском | пассажи́рской | пассажи́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пассажирский nghĩa là gì?
пассажирский (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành khách.
пассажирский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пассажи́рский (phiên âm Latinh passažírskij, IPA [pəsɐˈʐɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.