TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пассажи́рский

passažírskij[pəsɐˈʐɨrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пассажи́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пассажи́рский nghĩa là Thuộc về hành khách.

Nghĩa của пассажи́рский

Tính từ

  1. Thuộc về hành khách.
    • пассажирский по́ездtàu hành khách
    • пассажирский ваго́нtoa hành khách, toa khách
    • пассажи́рское движе́ние[việc] đi lại của hành khách, vận chuyển hành khách

Biến cách của пассажи́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпассажи́рскийпассажи́рскоепассажи́рскаяпассажи́рские
Sinh cáchпассажи́рскогопассажи́рскогопассажи́рскойпассажи́рских
Tặng cáchпассажи́рскомупассажи́рскомупассажи́рскойпассажи́рским
Đối cáchпассажи́рский / пассажи́рскогопассажи́рскоепассажи́рскуюпассажи́рские / пассажи́рских
Công cụ cáchпассажи́рскимпассажи́рскимпассажи́рскойпассажи́рскими
Giới cáchпассажи́рскомпассажи́рскомпассажи́рскойпассажи́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пассажирский nghĩa là gì?

пассажирский (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành khách.

пассажирский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пассажи́рский (phiên âm Latinh passažírskij, IPA [pəsɐˈʐɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.