TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пасси́вный

passívnyj[pɐˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пасси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пасси́вный nghĩa là thụ động, bị động.

Nghĩa của пасси́вный

Tính từ

  1. Thụ động, bị động, tiêu cực.
    • пасси́вные зри́телиnhững khán giả thụ động
    • ое ожида́ние[sự] chờ đợi tiêu cực, trông chờ thụ động
  2. tài chính [thuộc về] khoản nợ.
    • пасси́вныйбала́нс вне́шней торго́вли(kinh tế) [sự] nhập siêu
    • грам.[thuộc về] thể thụ động, dạng bị động
    • пасси́вная констру́кция[sự] đặt câu theo thể thụ động, cấu trúc bị động

Biến cách của пасси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпасси́вныйпасси́вноепасси́внаяпасси́вные
Sinh cáchпасси́вногопасси́вногопасси́внойпасси́вных
Tặng cáchпасси́вномупасси́вномупасси́внойпасси́вным
Đối cáchпасси́вный / пасси́вногопасси́вноепасси́внуюпасси́вные / пасси́вных
Công cụ cáchпасси́внымпасси́внымпасси́внойпасси́вными
Giới cáchпасси́вномпасси́вномпасси́внойпасси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пасси́вный

So sánh hơn(по)пасси́внее

Câu hỏi thường gặp

пассивный nghĩa là gì?

пассивный (tính từ) nghĩa là thụ động, bị động.

пассивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пасси́вный (phiên âm Latinh passívnyj, IPA [pɐˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.