пасси́вный
Dấu sắc trên пасси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасси́вный nghĩa là thụ động, bị động.
Nghĩa của пасси́вный
Tính từ
- Thụ động, bị động, tiêu cực.
- пасси́вные зри́телиnhững khán giả thụ động
- ое ожида́ние[sự] chờ đợi tiêu cực, trông chờ thụ động
- tài chính [thuộc về] khoản nợ.
- пасси́вныйбала́нс вне́шней торго́вли(kinh tế) [sự] nhập siêu
- грам.[thuộc về] thể thụ động, dạng bị động
- пасси́вная констру́кция[sự] đặt câu theo thể thụ động, cấu trúc bị động
Biến cách của пасси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасси́вный | пасси́вное | пасси́вная | пасси́вные |
| Sinh cách | пасси́вного | пасси́вного | пасси́вной | пасси́вных |
| Tặng cách | пасси́вному | пасси́вному | пасси́вной | пасси́вным |
| Đối cách | пасси́вный / пасси́вного | пасси́вное | пасси́вную | пасси́вные / пасси́вных |
| Công cụ cách | пасси́вным | пасси́вным | пасси́вной | пасси́вными |
| Giới cách | пасси́вном | пасси́вном | пасси́вной | пасси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пасси́вный
| So sánh hơn | (по)пасси́внее |
Câu hỏi thường gặp
пассивный nghĩa là gì?
пассивный (tính từ) nghĩa là thụ động, bị động.
пассивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасси́вный (phiên âm Latinh passívnyj, IPA [pɐˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.