пасса́т
Dấu sắc trên пасса́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасса́т nghĩa là tín phong, gió mậu dịch.
Nghĩa của пасса́т
Danh từ
- Tín phong, gió mậu dịch.
Biến cách của пасса́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пасса́т | пасса́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пасса́та | пасса́тов |
| Tặng cách кому? чему? | пасса́ту | пасса́там |
| Đối cách кого? что? | пасса́т | пасса́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | пасса́том | пасса́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пасса́те | пасса́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пассат nghĩa là gì?
пассат (danh từ) nghĩa là tín phong, gió mậu dịch.
пассат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасса́т (phiên âm Latinh passát, IPA [pɐˈs(ː)at]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.