пассати́жи
giống đựcbất động vật
passatíži[pəsɐˈtʲiʐɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пассати́жи chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пассати́жи nghĩa là cái kìm, kềm.
Nghĩa của пассати́жи
Danh từ
- Cái kìm, kềm, kìm.
Biến cách của пассати́жи (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пассати́жи |
| Sinh cách кого? чего? | пассати́жей |
| Tặng cách кому? чему? | пассати́жам |
| Đối cách кого? что? | пассати́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | пассати́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | пассати́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пассатижи nghĩa là gì?
пассатижи (danh từ) nghĩa là cái kìm, kềm.
пассатижи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пассати́жи (phiên âm Latinh passatíži, IPA [pəsɐˈtʲiʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.