пасси́вность
Dấu sắc trên пасси́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасси́вность nghĩa là tính thụ động, bị động.
Nghĩa của пасси́вность
Danh từ
- Tính thụ động, bị động, tiêu cực.
Biến cách của пасси́вность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пасси́вность |
| Sinh cách кого? чего? | пасси́вности |
| Tặng cách кому? чему? | пасси́вности |
| Đối cách кого? что? | пасси́вность |
| Công cụ cách кем? чем? | пасси́вностью |
| Giới cách о ком? о чём? | пасси́вности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пассивность nghĩa là gì?
пассивность (danh từ) nghĩa là tính thụ động, bị động.
пассивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасси́вность (phiên âm Latinh passívnostʹ, IPA [pɐˈsʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.