па́стбищный
Dấu sắc trên па́стбищный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́стбищный nghĩa là bãi chăn nuôi.
Nghĩa của па́стбищный
Tính từ
- Thuộc về bãi chăn, bãi chăn nuôi; (связанный с содержанием на пастбищах) [theo lối] chăn thả.
- пастбищный пери́одthời kỳ chăn thả
Biến cách của па́стбищный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́стбищный | па́стбищное | па́стбищная | па́стбищные |
| Sinh cách | па́стбищного | па́стбищного | па́стбищной | па́стбищных |
| Tặng cách | па́стбищному | па́стбищному | па́стбищной | па́стбищным |
| Đối cách | па́стбищный / па́стбищного | па́стбищное | па́стбищную | па́стбищные / па́стбищных |
| Công cụ cách | па́стбищным | па́стбищным | па́стбищной | па́стбищными |
| Giới cách | па́стбищном | па́стбищном | па́стбищной | па́стбищных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пастбищный nghĩa là gì?
пастбищный (tính từ) nghĩa là bãi chăn nuôi.
пастбищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́стбищный (phiên âm Latinh pástbiščnyj, IPA [ˈpaz(d)bʲɪɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.