TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́стбищный

pástbiščnyj[ˈpaz(d)bʲɪɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́стбищный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́стбищный nghĩa là bãi chăn nuôi.

Nghĩa của па́стбищный

Tính từ

  1. Thuộc về bãi chăn, bãi chăn nuôi; (связанный с содержанием на пастбищах) [theo lối] chăn thả.
    • пастбищный пери́одthời kỳ chăn thả

Biến cách của па́стбищный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́стбищныйпа́стбищноепа́стбищнаяпа́стбищные
Sinh cáchпа́стбищногопа́стбищногопа́стбищнойпа́стбищных
Tặng cáchпа́стбищномупа́стбищномупа́стбищнойпа́стбищным
Đối cáchпа́стбищный / па́стбищногопа́стбищноепа́стбищнуюпа́стбищные / па́стбищных
Công cụ cáchпа́стбищнымпа́стбищнымпа́стбищнойпа́стбищными
Giới cáchпа́стбищномпа́стбищномпа́стбищнойпа́стбищных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пастбищный nghĩa là gì?

пастбищный (tính từ) nghĩa là bãi chăn nuôi.

пастбищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́стбищный (phiên âm Latinh pástbiščnyj, IPA [ˈpaz(d)bʲɪɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.