пасте́ль
Dấu sắc trên пасте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасте́ль nghĩa là phấn màu, bột màu, tranh phấn màu, tranh bột màu.
Nghĩa của пасте́ль
Danh từ
- Phấn màu, bột màu.
- рисова́ть пасте́люvẽ bằng phấn màu
- картна [bức] tranh phấn màu, tranh bột màu.
Biến cách của пасте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пасте́ль | пасте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | пасте́ли | пасте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | пасте́ли | пасте́лям |
| Đối cách кого? что? | пасте́ль | пасте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | пасте́лью | пасте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | пасте́ли | пасте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пастель nghĩa là gì?
пастель (danh từ) nghĩa là phấn màu, bột màu, tranh phấn màu, tranh bột màu.
пастель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасте́ль (phiên âm Latinh pastɛ́lʹ, IPA [pɐˈstɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.