пасте́льный
pastélʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пасте́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасте́льный nghĩa là bột màu.
Nghĩa của пасте́льный
Tính từ
- Thuộc về phấn màu, bột màu.
- пастельный пейза́жtranh phong cảnh [vẽ bằng] phấn màu
Biến cách của пасте́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасте́льный | пасте́льное | пасте́льная | пасте́льные |
| Sinh cách | пасте́льного | пасте́льного | пасте́льной | пасте́льных |
| Tặng cách | пасте́льному | пасте́льному | пасте́льной | пасте́льным |
| Đối cách | пасте́льный | пасте́льное | пасте́льную | пасте́льные |
| Công cụ cách | пасте́льным | пасте́льным | пасте́льной | пасте́льными |
| Giới cách | пасте́льном | пасте́льном | пасте́льной | пасте́льных |
| Dạng ngắn | пасте́лен | пасте́льно | пасте́льна | пасте́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пастельный nghĩa là gì?
пастельный (tính từ) nghĩa là bột màu.
пастельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасте́льный (phiên âm Latinh pastélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.