пастериза́ция
Dấu sắc trên пастериза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пастериза́ция nghĩa là sự sát trùng, khử trùng.
Nghĩa của пастериза́ция
Danh từ
- Sự sát trùng, khử trùng, thanh trùng (theo phương pháp Paxtơ).
Biến cách của пастериза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пастериза́ция | пастериза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пастериза́ции | пастериза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пастериза́ции | пастериза́циям |
| Đối cách кого? что? | пастериза́цию | пастериза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пастериза́цией | пастериза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пастериза́ции | пастериза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пастеризация nghĩa là gì?
пастеризация (danh từ) nghĩa là sự sát trùng, khử trùng.
пастеризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пастериза́ция (phiên âm Latinh pastɛrizácija, IPA [pəstɨrʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.