TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пастеризова́ть

hai thể
pastɛrizovátʹ[pəstɨrʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пастеризова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пастеризова́ть nghĩa là sát trùng, khử trùng.

Nghĩa của пастеризова́ть

Động từ

  1. Sát trùng, khử trùng, thanh trùng (theo phương pháp Pax-tơ). + đối cách

Chia động từ пастеризова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
япастеризу́юпастеризу́ю
тыпастеризу́ешьпастеризу́ешь
он / она́ / оно́пастеризу́етпастеризу́ет
мыпастеризу́емпастеризу́ем
выпастеризу́етепастеризу́ете
они́пастеризу́ютпастеризу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)пастеризова́л
Giống cái (она́)пастеризова́ла
Giống trung (оно́)пастеризова́ло
Số nhiều (они́)пастеризова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пастеризу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пастеризу́йте

Câu hỏi thường gặp

пастеризовать nghĩa là gì?

пастеризовать (động từ) nghĩa là sát trùng, khử trùng.

пастеризовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пастеризова́ть (phiên âm Latinh pastɛrizovátʹ, IPA [pəstɨrʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.