пастора́ль
giống cáibất động vật
pastorálʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пастора́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пастора́ль nghĩa là mục ca, mục kịch.
Nghĩa của пастора́ль
Danh từ
- Mục ca, mục kịch.
- муз.khúc đồng quê, điền viên khúc
Biến cách của пастора́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пастора́ль | пастора́ли |
| Sinh cách кого? чего? | пастора́ли | пастора́лей |
| Tặng cách кому? чему? | пастора́ли | пастора́лям |
| Đối cách кого? что? | пастора́ль | пастора́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | пастора́лью | пастора́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | пастора́ли | пастора́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пастораль nghĩa là gì?
пастораль (danh từ) nghĩa là mục ca, mục kịch.
пастораль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пастора́ль (phiên âm Latinh pastorálʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.