пасту́ший
Dấu sắc trên пасту́ший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасту́ший nghĩa là Thuộc về người chăn súc vật.
Nghĩa của пасту́ший
Tính từ
- Thuộc về người chăn súc vật.
- пасту́шья пе́сняmục ca, bài hát chăn trâu
- пастуший рожо́к[cái] tù và
- пасту́шья су́мка бот.[cây] tề thái, tề, tề thái hoa, địa mễ thái (Capsella bursa-pastoris)
Biến cách của пасту́ший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасту́ший | пасту́шье | пасту́шья | пасту́шьи |
| Sinh cách | пасту́шьего | пасту́шьего | пасту́шьей | пасту́шьих |
| Tặng cách | пасту́шьему | пасту́шьему | пасту́шьей | пасту́шьим |
| Đối cách | пасту́ший / пасту́шьего | пасту́шье | пасту́шью | пасту́шьи / пасту́шьих |
| Công cụ cách | пасту́шьим | пасту́шьим | пасту́шьей | пасту́шьими |
| Giới cách | пасту́шьем | пасту́шьем | пасту́шьей | пасту́шьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пастуший nghĩa là gì?
пастуший (tính từ) nghĩa là Thuộc về người chăn súc vật.
пастуший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасту́ший (phiên âm Latinh pastúšij, IPA [pɐˈstuʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.