TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пасть

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vậtthể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pastʹ[pasʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

пасть nghĩa là ngã, rơi xuống, miệng, mồm.

Nghĩa của пасть

Động từ

  1. Ngã, rơi xuống; sụp đổ, thất thủ (thành phố, chế độ); hy sinh (trong chiến đấu).

Danh từ

  1. Miệng, mồm.
  2. Mỏ.

Cặp thể của пасть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của пасть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́стьпа́сти
Sinh cách кого? чего?па́стипа́стей
Tặng cách кому? чему?па́стипа́стям
Đối cách кого? что?па́стьпа́сти
Công cụ cách кем? чем?па́стьюпа́стями
Giới cách о ком? о чём?па́стипа́стях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ пасть

NgôiTương lai
япаду́
тыпадёшь
он / она́ / оно́падёт
мыпадём
выпадёте
они́паду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)па́л
Giống cái (она́)па́ла
Giống trung (оно́)па́ло
Số nhiều (они́)па́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пади́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пади́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пасть

Đồng nghĩa

Họ từ của пасть

Câu hỏi thường gặp

пасть nghĩa là gì?

пасть (động từ, danh từ) nghĩa là ngã, rơi xuống, miệng, mồm.

пасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пасть (phiên âm Latinh pastʹ, IPA [pasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.