пастьба́
giống cáibất động vật
pastʹbá
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пастьба́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пастьба́ nghĩa là sự chăn gia súc, mục súc.
Nghĩa của пастьба́
Danh từ
- Sự chăn gia súc, mục súc.
Biến cách của пастьба́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пастьба́ | *пастьбы́ |
| Sinh cách кого? чего? | пастьбы́ | *па́стьб |
| Tặng cách кому? чему? | пастьбе́ | *пастьба́м |
| Đối cách кого? что? | пастьбу́ | *пастьбы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пастьбо́й | *пастьба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пастьбе́ | *пастьба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пастьба nghĩa là gì?
пастьба (danh từ) nghĩa là sự chăn gia súc, mục súc.
пастьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пастьба́ (phiên âm Latinh pastʹbá); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.