пасха́льный
Dấu sắc trên пасха́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасха́льный nghĩa là Thuộc về lễ Phục sinh.
Nghĩa của пасха́льный
Tính từ
- Thuộc về lễ Phục sinh.
- пасха́льные я́йцаtrứng tô màu, trứng nhuộm màu(trong dịp lễ Phục sinh)
Biến cách của пасха́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасха́льный | пасха́льное | пасха́льная | пасха́льные |
| Sinh cách | пасха́льного | пасха́льного | пасха́льной | пасха́льных |
| Tặng cách | пасха́льному | пасха́льному | пасха́льной | пасха́льным |
| Đối cách | пасха́льный / пасха́льного | пасха́льное | пасха́льную | пасха́льные / пасха́льных |
| Công cụ cách | пасха́льным | пасха́льным | пасха́льной | пасха́льными |
| Giới cách | пасха́льном | пасха́льном | пасха́льной | пасха́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пасха́льный
Câu hỏi thường gặp
пасхальный nghĩa là gì?
пасхальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lễ Phục sinh.
пасхальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасха́льный (phiên âm Latinh pasxálʹnyj, IPA [pɐˈsxalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.