пат
giống đựcbất động vật
pat[pat]
giọng máy của trình duyệt
пат nghĩa là hết nước đi.
Nghĩa của пат
Danh từ
- Hết nước đi.
Biến cách của пат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́т | па́ты |
| Sinh cách кого? чего? | па́та | па́тов |
| Tặng cách кому? чему? | па́ту | па́там |
| Đối cách кого? что? | па́т | па́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | па́том | па́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́те | па́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пат nghĩa là gì?
пат (danh từ) nghĩa là hết nước đi.
пат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пат (phiên âm Latinh pat, IPA [pat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.