TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пат

giống đựcbất động vật
pat[pat] giọng máy của trình duyệt

пат nghĩa là hết nước đi.

Nghĩa của пат

Danh từ

  1. Hết nước đi.

Biến cách của пат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́тпа́ты
Sinh cách кого? чего?па́тапа́тов
Tặng cách кому? чему?па́тупа́там
Đối cách кого? что?па́тпа́ты
Công cụ cách кем? чем?па́томпа́тами
Giới cách о ком? о чём?па́тепа́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пат nghĩa là gì?

пат (danh từ) nghĩa là hết nước đi.

пат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пат (phiên âm Latinh pat, IPA [pat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.