патентова́ть
Dấu sắc trên патентова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патентова́ть nghĩa là cấp bằng sáng chế, cấp bằng phát minh.
Nghĩa của патентова́ть
Động từ
- Cấp bằng sáng chế, cấp bằng phát minh, chứng nhận phát minh. + đối cách
- патентова́ть изобрете́ниеcấp bằng cho [một] phát minh, chứng nhận phát minh
- одно́ из его́ изобрете́ние бы́ло патентова́тьо́ваноmột trong những sáng chế của ông ta đã được cấp bằng
Cặp thể của патентова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ патентова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | патенту́ю | патенту́ю |
| ты | патенту́ешь | патенту́ешь |
| он / она́ / оно́ | патенту́ет | патенту́ет |
| мы | патенту́ем | патенту́ем |
| вы | патенту́ете | патенту́ете |
| они́ | патенту́ют | патенту́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | патентова́л |
| Giống cái (она́) | патентова́ла |
| Giống trung (оно́) | патентова́ло |
| Số nhiều (они́) | патентова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | патенту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | патенту́йте |
Câu hỏi thường gặp
патентовать nghĩa là gì?
патентовать (động từ) nghĩa là cấp bằng sáng chế, cấp bằng phát minh.
патентовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патентова́ть (phiên âm Latinh patentovátʹ, IPA [pətʲɪntɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.