TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патети́ческий

patɛtíčeskij[pətɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên патети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

патети́ческий nghĩa là nồng nhiệt, xúc động.

Nghĩa của патети́ческий

Tính từ

  1. Nồng nhiệt, xúc động, thống thiết, xúc cảm, sôi nổi.

Biến cách của патети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпатети́ческийпатети́ческоепатети́ческаяпатети́ческие
Sinh cáchпатети́ческогопатети́ческогопатети́ческойпатети́ческих
Tặng cáchпатети́ческомупатети́ческомупатети́ческойпатети́ческим
Đối cáchпатети́ческий / патети́ческогопатети́ческоепатети́ческуюпатети́ческие / патети́ческих
Công cụ cáchпатети́ческимпатети́ческимпатети́ческойпатети́ческими
Giới cáchпатети́ческомпатети́ческомпатети́ческойпатети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

патетический nghĩa là gì?

патетический (tính từ) nghĩa là nồng nhiệt, xúc động.

патетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патети́ческий (phiên âm Latinh patɛtíčeskij, IPA [pətɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.