патети́ческий
Dấu sắc trên патети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патети́ческий nghĩa là nồng nhiệt, xúc động.
Nghĩa của патети́ческий
Tính từ
- Nồng nhiệt, xúc động, thống thiết, xúc cảm, sôi nổi.
Biến cách của патети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патети́ческий | патети́ческое | патети́ческая | патети́ческие |
| Sinh cách | патети́ческого | патети́ческого | патети́ческой | патети́ческих |
| Tặng cách | патети́ческому | патети́ческому | патети́ческой | патети́ческим |
| Đối cách | патети́ческий / патети́ческого | патети́ческое | патети́ческую | патети́ческие / патети́ческих |
| Công cụ cách | патети́ческим | патети́ческим | патети́ческой | патети́ческими |
| Giới cách | патети́ческом | патети́ческом | патети́ческой | патети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патетический nghĩa là gì?
патетический (tính từ) nghĩa là nồng nhiệt, xúc động.
патетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патети́ческий (phiên âm Latinh patɛtíčeskij, IPA [pətɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.