TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патетный

patetnyj giọng máy của trình duyệt

патетный nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.

Nghĩa của патетный

Tính từ

  1. Thuộc về bằng sáng chế, bằng phát minh, bằng chứng nhận; môn bài ((giống trung) пате́нт).
    • пате́тное бюро́sở quản lý bằng sáng chế (bằng phát minh)
    • сбо́рthuế môn bài

Câu hỏi thường gặp

патетный nghĩa là gì?

патетный (tính từ) nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.

патетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патетный (phiên âm Latinh patetnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.