патоге́н
giống đựcbất động vật
patogén[pətɐˈɡʲen]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên патоге́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патоге́н nghĩa là mầm bệnh.
Nghĩa của патоге́н
Danh từ
- Mầm bệnh.
Biến cách của патоге́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патоге́н | патоге́ны |
| Sinh cách кого? чего? | патоге́на | патоге́нов |
| Tặng cách кому? чему? | патоге́ну | патоге́нам |
| Đối cách кого? что? | патоге́н | патоге́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | патоге́ном | патоге́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | патоге́не | патоге́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патоген nghĩa là gì?
патоген (danh từ) nghĩa là mầm bệnh.
патоген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патоге́н (phiên âm Latinh patogén, IPA [pətɐˈɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.