патриа́рхия
Dấu sắc trên патриа́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патриа́рхия nghĩa là tòa thượng phụ, toà thượng phụ.
Nghĩa của патриа́рхия
Danh từ
- Tòa thượng phụ, toà thượng phụ.
Biến cách của патриа́рхия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патриа́рхия | патриа́рхии |
| Sinh cách кого? чего? | патриа́рхии | патриа́рхий |
| Tặng cách кому? чему? | патриа́рхии | патриа́рхиям |
| Đối cách кого? что? | патриа́рхию | патриа́рхии |
| Công cụ cách кем? чем? | патриа́рхией | патриа́рхиями |
| Giới cách о ком? о чём? | патриа́рхии | патриа́рхиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патриархия nghĩa là gì?
патриархия (danh từ) nghĩa là tòa thượng phụ, toà thượng phụ.
патриархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патриа́рхия (phiên âm Latinh patriárxija, IPA [pətrʲɪˈarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.