патриоти́зм
Dấu sắc trên патриоти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патриоти́зм nghĩa là yêu nước, ái quốc.
Nghĩa của патриоти́зм
Danh từ
- [Lòng, tình, tinh thần, chủ nghĩa] yêu nước, ái quốc.
Biến cách của патриоти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патриоти́зм | патриоти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | патриоти́зма | патриоти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | патриоти́зму | патриоти́змам |
| Đối cách кого? что? | патриоти́зм | патриоти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | патриоти́змом | патриоти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | патриоти́зме | патриоти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патриотизм nghĩa là gì?
патриотизм (danh từ) nghĩa là yêu nước, ái quốc.
патриотизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патриоти́зм (phiên âm Latinh patriotízm, IPA [pətrʲɪɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.