патриоти́ческий
Dấu sắc trên патриоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патриоти́ческий nghĩa là yêu nước, ái quốc.
Nghĩa của патриоти́ческий
Tính từ
- Yêu nước, ái quốc.
- патриоти́ческие чу́встваnhững tình cảm yêu nước
Biến cách của патриоти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патриоти́ческий | патриоти́ческое | патриоти́ческая | патриоти́ческие |
| Sinh cách | патриоти́ческого | патриоти́ческого | патриоти́ческой | патриоти́ческих |
| Tặng cách | патриоти́ческому | патриоти́ческому | патриоти́ческой | патриоти́ческим |
| Đối cách | патриоти́ческий / патриоти́ческого | патриоти́ческое | патриоти́ческую | патриоти́ческие / патриоти́ческих |
| Công cụ cách | патриоти́ческим | патриоти́ческим | патриоти́ческой | патриоти́ческими |
| Giới cách | патриоти́ческом | патриоти́ческом | патриоти́ческой | патриоти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патриотический nghĩa là gì?
патриотический (tính từ) nghĩa là yêu nước, ái quốc.
патриотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патриоти́ческий (phiên âm Latinh patriotíčeskij, IPA [pətrʲɪɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.