патро́нный
patrónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên патро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патро́нный nghĩa là Thuộc về đạn.
Nghĩa của патро́нный
Tính từ
- Thuộc về đạn.
- патро́нная су́мка[cái] bao đạn, túi đạn
Biến cách của патро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патро́нный | патро́нное | патро́нная | патро́нные |
| Sinh cách | патро́нного | патро́нного | патро́нной | патро́нных |
| Tặng cách | патро́нному | патро́нному | патро́нной | патро́нным |
| Đối cách | патро́нный | патро́нное | патро́нную | патро́нные |
| Công cụ cách | патро́нным | патро́нным | патро́нной | патро́нными |
| Giới cách | патро́нном | патро́нном | патро́нной | патро́нных |
| Dạng ngắn | патро́нен | патро́нно | патро́нна | патро́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патронный nghĩa là gì?
патронный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đạn.
патронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патро́нный (phiên âm Latinh patrónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.