патронта́ш
Dấu sắc trên патронта́ш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патронта́ш nghĩa là cái bao đạn, túi đạn.
Nghĩa của патронта́ш
Danh từ
- Cái bao đạn, túi đạn.
Biến cách của патронта́ш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патронта́ш | патронта́ши |
| Sinh cách кого? чего? | патронта́ша | патронта́шей |
| Tặng cách кому? чему? | патронта́шу | патронта́шам |
| Đối cách кого? что? | патронта́ш | патронта́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | патронта́шем | патронта́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | патронта́ше | патронта́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патронташ nghĩa là gì?
патронташ (danh từ) nghĩa là cái bao đạn, túi đạn.
патронташ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патронта́ш (phiên âm Latinh patrontáš, IPA [pətrɐnˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.