па́трубок
giống đựcbất động vật
pátrubok[ˈpatrʊbək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́трубок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́трубок nghĩa là vòi phun.
Nghĩa của па́трубок
Danh từ
- Vòi phun.
Biến cách của па́трубок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́трубок | па́трубки |
| Sinh cách кого? чего? | па́трубка | па́трубков |
| Tặng cách кому? чему? | па́трубку | па́трубкам |
| Đối cách кого? что? | па́трубок | па́трубки |
| Công cụ cách кем? чем? | па́трубком | па́трубками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́трубке | па́трубках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патрубок nghĩa là gì?
патрубок (danh từ) nghĩa là vòi phun.
патрубок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́трубок (phiên âm Latinh pátrubok, IPA [ˈpatrʊbək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.