патрули́рование
Dấu sắc trên патрули́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патрули́рование nghĩa là việc tuần tra.
Nghĩa của патрули́рование
Danh từ
- Việc tuần tra.
Biến cách của патрули́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патрули́рование | патрули́рования |
| Sinh cách кого? чего? | патрули́рования | патрули́рований |
| Tặng cách кому? чему? | патрули́рованию | патрули́рованиям |
| Đối cách кого? что? | патрули́рование | патрули́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | патрули́рованием | патрули́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | патрули́ровании | патрули́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патрулирование nghĩa là gì?
патрулирование (danh từ) nghĩa là việc tuần tra.
патрулирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патрули́рование (phiên âm Latinh patrulírovanije, IPA [pətrʊˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.