TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патрули́ровать

thể chưa hoàn thành
patrulírovatʹ[pətrʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên патрули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

патрули́ровать nghĩa là tuần tiễu, tuần phòng.

Nghĩa của патрули́ровать

Động từ

  1. Tuần tiễu, tuần phòng, đi tuần, tuần tra.

Chia động từ патрули́ровать

NgôiHiện tại
япатрули́рую
тыпатрули́руешь
он / она́ / оно́патрули́рует
мыпатрули́руем
выпатрули́руете
они́патрули́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + патрулировать.

Quá khứ

Giống đực (он)патрули́ровал
Giống cái (она́)патрули́ровала
Giống trung (оно́)патрули́ровало
Số nhiều (они́)патрули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)патрули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)патрули́руйте

Câu hỏi thường gặp

патрулировать nghĩa là gì?

патрулировать (động từ) nghĩa là tuần tiễu, tuần phòng.

патрулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патрули́ровать (phiên âm Latinh patrulírovatʹ, IPA [pətrʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.