патру́льный
Dấu sắc trên патру́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патру́льный nghĩa là đội tuần tra.
Nghĩa của патру́льный
Tính từ
- Thuộc về đội tuần tiễu, đội tuần tra.
- патрульный самолёт[chiếc] máy bay tuần tiễu
Biến cách của патру́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патру́льный | патру́льное | патру́льная | патру́льные |
| Sinh cách | патру́льного | патру́льного | патру́льной | патру́льных |
| Tặng cách | патру́льному | патру́льному | патру́льной | патру́льным |
| Đối cách | патру́льный / патру́льного | патру́льное | патру́льную | патру́льные / патру́льных |
| Công cụ cách | патру́льным | патру́льным | патру́льной | патру́льными |
| Giới cách | патру́льном | патру́льном | патру́льной | патру́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với патру́льный
- Мы увидели патрульную машину, нёсшуюся полным ходом. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4871924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
патрульный nghĩa là gì?
патрульный (tính từ) nghĩa là đội tuần tra.
патрульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патру́льный (phiên âm Latinh patrúlʹnyj, IPA [pɐˈtrulʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.