патч
giống đựcbất động vật
patč[pat͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
патч nghĩa là bản vá.
Nghĩa của патч
Danh từ
- Bản vá.
Biến cách của патч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́тч | па́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | па́тча | па́тчей |
| Tặng cách кому? чему? | па́тчу | па́тчам |
| Đối cách кого? что? | па́тч | па́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | па́тчем | па́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́тче | па́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патч nghĩa là gì?
патч (danh từ) nghĩa là bản vá.
патч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патч (phiên âm Latinh patč, IPA [pat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.