TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патч

giống đựcbất động vật
patč[pat͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

патч nghĩa là bản vá.

Nghĩa của патч

Danh từ

  1. Bản vá.

Biến cách của патч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́тчпа́тчи
Sinh cách кого? чего?па́тчапа́тчей
Tặng cách кому? чему?па́тчупа́тчам
Đối cách кого? что?па́тчпа́тчи
Công cụ cách кем? чем?па́тчемпа́тчами
Giới cách о ком? о чём?па́тчепа́тчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

патч nghĩa là gì?

патч (danh từ) nghĩa là bản vá.

патч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патч (phiên âm Latinh patč, IPA [pat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.