TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паукообра́зный

paukoobráznyj[pəʊkɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паукообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паукообра́зный nghĩa là giống nhện.

Nghĩa của паукообра́зный

Tính từ

  1. Giống nhện, dạng nhện.

Biến cách của паукообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаукообра́зныйпаукообра́зноепаукообра́знаяпаукообра́зные
Sinh cáchпаукообра́зногопаукообра́зногопаукообра́знойпаукообра́зных
Tặng cáchпаукообра́зномупаукообра́зномупаукообра́знойпаукообра́зным
Đối cáchпаукообра́зный / паукообра́зногопаукообра́зноепаукообра́знуюпаукообра́зные / паукообра́зных
Công cụ cáchпаукообра́знымпаукообра́знымпаукообра́знойпаукообра́зными
Giới cáchпаукообра́зномпаукообра́зномпаукообра́знойпаукообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

паукообразный nghĩa là gì?

паукообразный (tính từ) nghĩa là giống nhện.

паукообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паукообра́зный (phiên âm Latinh paukoobráznyj, IPA [pəʊkɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.