паукообра́зный
Dấu sắc trên паукообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паукообра́зный nghĩa là giống nhện.
Nghĩa của паукообра́зный
Tính từ
- Giống nhện, dạng nhện.
Biến cách của паукообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паукообра́зный | паукообра́зное | паукообра́зная | паукообра́зные |
| Sinh cách | паукообра́зного | паукообра́зного | паукообра́зной | паукообра́зных |
| Tặng cách | паукообра́зному | паукообра́зному | паукообра́зной | паукообра́зным |
| Đối cách | паукообра́зный / паукообра́зного | паукообра́зное | паукообра́зную | паукообра́зные / паукообра́зных |
| Công cụ cách | паукообра́зным | паукообра́зным | паукообра́зной | паукообра́зными |
| Giới cách | паукообра́зном | паукообра́зном | паукообра́зной | паукообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
паукообразный nghĩa là gì?
паукообразный (tính từ) nghĩa là giống nhện.
паукообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паукообра́зный (phiên âm Latinh paukoobráznyj, IPA [pəʊkɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.