паути́на
Dấu sắc trên паути́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паути́на nghĩa là cái mạng nhện.
Nghĩa của паути́на
Danh từ
- Cái mạng nhện.
- nghĩa bóng Mạng lưới.
- паути́на лжиmạng lưới dối trá
Biến cách của паути́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паути́на | паути́ны |
| Sinh cách кого? чего? | паути́ны | паути́н |
| Tặng cách кому? чему? | паути́не | паути́нам |
| Đối cách кого? что? | паути́ну | паути́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | паути́ной | паути́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | паути́не | паути́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với паути́на
- Пауки любят строить паутины. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398741
- Пауки любят плести паутину. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398744
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
паутина nghĩa là gì?
паутина (danh từ) nghĩa là cái mạng nhện.
паутина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паути́на (phiên âm Latinh pautína, IPA [pəʊˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.