пау́к-во́лк
Dấu sắc trên пау́к-во́лк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пау́к-во́лк nghĩa là nhện sói.
Nghĩa của пау́к-во́лк
Danh từ
- Nhện sói.
Biến cách của пау́к-во́лк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пау́к-во́лк | пауки́-во́лки |
| Sinh cách кого? чего? | паука́-во́лка | пауко́в-волко́в |
| Tặng cách кому? чему? | пауку́-во́лку | паука́м-волка́м |
| Đối cách кого? что? | паука́-во́лка | пауко́в-волко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пауко́м-во́лком | паука́ми-волка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пауке́-во́лке | паука́х-волка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
паук-волк nghĩa là gì?
паук-волк (danh từ) nghĩa là nhện sói.
паук-волк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пау́к-во́лк (phiên âm Latinh paúk-vólk, IPA [pɐˈuk ˈvoɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.