паупери́зм
giống đựcbất động vật
pauperízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паупери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паупери́зм nghĩa là bần cùng hóa.
Nghĩa của паупери́зм
Danh từ
- kinh tế [tình trạng] bần cùng hóa.
Biến cách của паупери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паупери́зм | паупери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | паупери́зма | паупери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | паупери́зму | паупери́змам |
| Đối cách кого? что? | паупери́зм | паупери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | паупери́змом | паупери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | паупери́зме | паупери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пауперизм nghĩa là gì?
пауперизм (danh từ) nghĩa là bần cùng hóa.
пауперизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паупери́зм (phiên âm Latinh pauperízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.