па̀уэрба́нк
Dấu sắc trên па̀уэрба́нк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па̀уэрба́нк nghĩa là pin sạc dự phòng.
Nghĩa của па̀уэрба́нк
Danh từ
- Pin sạc dự phòng.
Biến cách của па̀уэрба́нк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па̀уэрба́нк | па̀уэрба́нки |
| Sinh cách кого? чего? | па̀уэрба́нка | па̀уэрба́нков |
| Tặng cách кому? чему? | па̀уэрба́нку | па̀уэрба́нкам |
| Đối cách кого? что? | па̀уэрба́нк | па̀уэрба́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | па̀уэрба́нком | па̀уэрба́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | па̀уэрба́нке | па̀уэрба́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пауэрбанк nghĩa là gì?
пауэрбанк (danh từ) nghĩa là pin sạc dự phòng.
пауэрбанк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па̀уэрба́нк (phiên âm Latinh pàuerbánk, IPA [ˌpaʊɛrˈbank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.