TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́хотный

páxotnyj[ˈpaxətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́хотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́хотный nghĩa là Thuộc về vày.

Nghĩa của па́хотный

Tính từ

  1. Thuộc về vày.
    • пахотный слой земли́lớp đất cày
    • па́хотная земля́đất canh tác

Biến cách của па́хотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́хотныйпа́хотноепа́хотнаяпа́хотные
Sinh cáchпа́хотногопа́хотногопа́хотнойпа́хотных
Tặng cáchпа́хотномупа́хотномупа́хотнойпа́хотным
Đối cáchпа́хотный / па́хотногопа́хотноепа́хотнуюпа́хотные / па́хотных
Công cụ cáchпа́хотнымпа́хотнымпа́хотнойпа́хотными
Giới cáchпа́хотномпа́хотномпа́хотнойпа́хотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пахотный nghĩa là gì?

пахотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vày.

пахотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́хотный (phiên âm Latinh páxotnyj, IPA [ˈpaxətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.