па́хотный
Dấu sắc trên па́хотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́хотный nghĩa là Thuộc về vày.
Nghĩa của па́хотный
Tính từ
- Thuộc về vày.
- пахотный слой земли́lớp đất cày
- па́хотная земля́đất canh tác
Biến cách của па́хотный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́хотный | па́хотное | па́хотная | па́хотные |
| Sinh cách | па́хотного | па́хотного | па́хотной | па́хотных |
| Tặng cách | па́хотному | па́хотному | па́хотной | па́хотным |
| Đối cách | па́хотный / па́хотного | па́хотное | па́хотную | па́хотные / па́хотных |
| Công cụ cách | па́хотным | па́хотным | па́хотной | па́хотными |
| Giới cách | па́хотном | па́хотном | па́хотной | па́хотных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пахотный nghĩa là gì?
пахотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vày.
пахотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́хотный (phiên âm Latinh páxotnyj, IPA [ˈpaxətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.