па́хта
giống cáibất động vật
páxta[ˈpaxtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́хта nghĩa là kho thực phẩm.
Nghĩa của па́хта
Danh từ
- Kho thực phẩm.
Biến cách của па́хта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́хта | па́хты |
| Sinh cách кого? чего? | па́хты | па́хт |
| Tặng cách кому? чему? | па́хте | па́хтам |
| Đối cách кого? что? | па́хту | па́хты |
| Công cụ cách кем? чем? | па́хтой | па́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́хте | па́хтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пахта nghĩa là gì?
пахта (danh từ) nghĩa là kho thực phẩm.
пахта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́хта (phiên âm Latinh páxta, IPA [ˈpaxtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.