пацие́нтка
Dấu sắc trên пацие́нтка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пацие́нтка nghĩa là bệnh nhân, người bệnh.
Nghĩa của пацие́нтка
Danh từ
- Bệnh nhân, người bệnh, con bệnh.
Biến cách của пацие́нтка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пацие́нтка | пацие́нтки |
| Sinh cách кого? чего? | пацие́нтки | пацие́нток |
| Tặng cách кому? чему? | пацие́нтке | пацие́нткам |
| Đối cách кого? что? | пацие́нтку | пацие́нток |
| Công cụ cách кем? чем? | пацие́нткой | пацие́нтками |
| Giới cách о ком? о чём? | пацие́нтке | пацие́нтках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пациентка nghĩa là gì?
пациентка (danh từ) nghĩa là bệnh nhân, người bệnh.
пациентка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пацие́нтка (phiên âm Latinh pacijéntka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.