пацифи́зм
Dấu sắc trên пацифи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пацифи́зм nghĩa là chủ nghĩa hòa bình.
Nghĩa của пацифи́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa hòa bình.
Biến cách của пацифи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пацифи́зм |
| Sinh cách кого? чего? | пацифи́зма |
| Tặng cách кому? чему? | пацифи́зму |
| Đối cách кого? что? | пацифи́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | пацифи́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | пацифи́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пацифизм nghĩa là gì?
пацифизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hòa bình.
пацифизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пацифи́зм (phiên âm Latinh pacifízm, IPA [pət͡sɨˈfʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.