TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пацифистский

pacifistskij giọng máy của trình duyệt

пацифистский nghĩa là hòa bình chủ nghĩa.

Nghĩa của пацифистский

Tính từ

  1. Hòa bình chủ nghĩa.
    • пацифи́стские взгля́дыnhững quan điểm hòa bình chủ nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пацифистский nghĩa là gì?

пацифистский (tính từ) nghĩa là hòa bình chủ nghĩa.

пацифистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пацифистский (phiên âm Latinh pacifistskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.